The Tide is Turning

VNPL (INTDFPA) · 2026-04-26 · Ho Chi Minh, Вьетнам · 66 участников

Соревнования «The Tide is Turning» прошли 2026-04-26 (Ho Chi Minh, Вьетнам) под эгидой федерации VNPL, входящей в INTDFPA. Участников: 66 спортсменов — 43 мужчины и 23 женщины. Дисциплины: троеборье. Лучший результат по Dots у мужчин — Lê Nguyên Bình: сумма 602,5 кг, Dots 477,49. Лучший результат по Dots у женщин — Trần Hà Kim Vy: сумма 325 кг, Dots 396,14.

По дивизионам и категориям Абсолютный зачёт (Dots)
МестоАтлетПол Возр.ДивизионЭкип.Дисц.Кат.Вес ПриседЖимТягаСуммаDots IPF GL
Женщины · SBD · Raw · FR-Jr · 44 кг
1 Trần Thuỷ TiênF20FR-Jr RawSBD4443.1 753095 200280.0060.78
Женщины · SBD · Raw · FR-Jr · 48 кг
DQ Huỳnh Ngọc Thiên KimF21FR-Jr RawSBD4848 102.537.5
Женщины · SBD · Raw · FR-Jr · 56 кг
1 Ngô Thanh HằngF23FR-Jr RawSBD5654.1 10042.5130 272.5323.2566.57
2 Phan Yến NhiF22FR-Jr RawSBD5654.8 7037.590 197.5232.2047.74
Женщины · SBD · Raw · FR-Jr · 70 кг
1 Đinh Hoàng Minh NguyênF23FR-Jr RawSBD7065.3 9545115 255268.3654.54
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 44 кг
1 Đặng Thị Thu HàF25FR-O RawSBD4441.6 62.53082.5 175251.9155.39
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 48 кг
1 Lê Thị ThuF37FR-O RawSBD4847.2 107.540142.5 290378.9980.09
2 Phạm Thị Thúy VyF27FR-O RawSBD4847.6 102.560120 282.5367.0277.40
3 Kha Thị Minh AnhF24FR-O RawSBD4846.8 8042.5105 227.5299.2963.39
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 52 кг
1 Trần Hà Kim VyF32FR-O RawSBD5252 11567.5142.5 325396.1482.07
2 Đỗ Kim AnhF36FR-O RawSBD5251.6 7545110 230282.0158.50
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 56 кг
1 Nguyễn Thị Quân NhưF32FR-O RawSBD5655.3 122.562.5137.5 322.5376.9677.42
2 Nguyễn Thị Thanh ThảoF27FR-O RawSBD5652.1 117.550122.5 290353.2073.15
3 Nguyễn Ái HânF28FR-O RawSBD5655.9 102.565120 287.5333.6468.44
4 Thông Thị PhạmF33FR-O RawSBD5655.7 107.552.5117.5 277.5322.9666.28
5 Ngô Nguyễn Phương ThanhF26FR-O RawSBD5654.7 82.547.5120 250294.2960.52
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 60 кг
1 Trần Ngọc Huyền TrânF20FR-O RawSBD6059.6 11065140 315350.7571.55
2 Trần Ngọc Như HânF25FR-O RawSBD6058.8 87.557.5120 265297.6360.77
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 65 кг
1 Trần Vũ Ngọc AnhF28FR-O RawSBD6560.9 10552.5145 302.5332.2267.68
2 Hồ Thúc Thanh BìnhF25FR-O RawSBD6563 122.547.5132.5 302.5325.2266.15
DQ Huỳnh Phương LinhF23FR-O RawSBD6564.4 10560
Женщины · SBD · Raw · FR-T · 60 кг
1 Nguyễn Ngọc Minh KhuêF16FR-T RawSBD6059 117.555137.5 310347.3470.91
Женщины · SBD · Raw · FR-T · 65 кг
1 Trương Vũ Anh ThưF19FR-T RawSBD6562.6 82.542.590 215232.0547.21
Мужчины · SBD · Raw · MR-Jr · 67.5 кг
1 Đoàn Thái Bảo PhúcM21MR-Jr RawSBD67.564.1 190115200 505404.4879.95
2 Lương Minh TríM20MR-Jr RawSBD67.566.9 17095200 465360.7371.97
3 Võ Công QuýM20MR-Jr RawSBD67.566.8 15085175 410318.2463.48
4 Trần Tấn NhậtM20MR-Jr RawSBD67.566.9 13555175 365283.1556.49
Мужчины · SBD · Raw · MR-Jr · 75 кг
1 Nguyễn Đức DuyM20MR-Jr RawSBD7574.5 200137.5232.5 570410.5183.36
Мужчины · SBD · Raw · MR-Jr · 82.5 кг
1 Trần Quang TháiM22MR-Jr RawSBD82.581.3 225152.5240 617.5421.6686.35
2 Lê Hoàng PhúcM22MR-Jr RawSBD82.580.8 185135260 580397.7681.41
Мужчины · SBD · Raw · MR-Jr · 90 кг
1 Nguyễn Vĩnh QuânM21MR-Jr RawSBD9087.6 215137.5247.5 600393.3880.84
2 Trang Trung TínM21MR-Jr RawSBD9088.3 215132.5247.5 595388.4979.85
Мужчины · SBD · Raw · MR-Jr · 110 кг
1 Hồ Ngọc CườngM21MR-Jr RawSBD110105.2 275150275 700421.8486.35
2 Đặng Văn LuânM22MR-Jr RawSBD110108.2 230147.5270 647.5385.9178.84
3 Bùi Anh HuyM22MR-Jr RawSBD110105.4 245122.5250 617.5371.8476.10
Мужчины · SBD · Raw · MR-M · 90 кг
DQ Hassan Ahmed Hassan RamadanM43MR-M RawSBD9089.7 105160
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 67.5 кг
1 Lê Nguyên BìnhM28MR-O RawSBD67.565 200157.5245 602.5477.4994.68
2 Phạm Anh NhânM27MR-O RawSBD67.565.7 165132.5227.5 525412.9882.07
3 Vũ Phạm SĩM30MR-O RawSBD67.566.8 175130210 515399.9579.77
4 Trương Vi BìnhM31MR-O RawSBD67.566.3 152.5145202.5 500390.2477.72
5 Nguyễn Ngô Hoàng AnhM24MR-O RawSBD67.564.5 170110185 465370.4673.34
6 Nguyễn Thanh PhátM28MR-O RawSBD67.566.2 142.5105200 447.5350.0469.67
7 Nguyễn Tiến ĐộM28MR-O RawSBD67.562 14592.5180 417.5343.4167.31
8 Hàng Thành NhânM27MR-O RawSBD67.565.5 15585170 410323.2564.20
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 75 кг
1 Hoàng Ngọc ÁnhM27MR-O RawSBD7573.2 215140245 600437.4888.62
2 Ngô Đức AnhM30MR-O RawSBD7574.7 210117.5237.5 565406.3982.54
3 Đỗ Phi LongM24MR-O RawSBD7573.8 155107.5182.5 445322.5965.42
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 82.5 кг
1 Nguyễn Văn HuyM27MR-O RawSBD82.580.5 220135247.5 602.5413.7884.68
2 Nguyễn Minh PhướcM31MR-O RawSBD82.579.2 200125230 555384.9978.68
3 Lê Minh HoàngM25MR-O RawSBD82.580.8 190112.5215 517.5354.6472.60
DQ Hoàng Thế DuyM29MR-O RawSBD82.581.7 152.5185
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 90 кг
1 Châu Quốc KềM34MR-O RawSBD9088.5 235170250 655427.1787.80
2 Huỳnh Văn SangM29MR-O RawSBD9088.5 250152.5245 647.5422.1586.77
3 Nguyễn Anh TuấnM32MR-O RawSBD9088.5 175115210 500325.9967.01
4 Nguyễn Anh Tấn ThịnhM29MR-O RawSBD9088.3 13080152.5 362.5236.6248.63
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 110 кг
DQ Ahmed Mahmoud Gad AliM34MR-O RawSBD110108.2 120190
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 125 кг
1 Evgenii IvashinenkoЕвгений ИвашиненкоM37MR-O RawSBD125114.8 232.5160275 667.5389.2279.13
Мужчины · SBD · Raw · MR-T · 56 кг
1 Trần Trung TínM14MR-T RawSBD5655.4 112.535125 272.5246.2446.64
Мужчины · SBD · Raw · MR-T · 60 кг
1 Huỳnh Gia HuyM19MR-T RawSBD6060 15090170 410346.2967.27
Мужчины · SBD · Raw · MR-T · 67.5 кг
1 Trần Nghiệp ThànhM19MR-T RawSBD67.566.5 160100200 460358.4271.42
Мужчины · SBD · Raw · MR-T · 75 кг
1 Đoàn Quang ĐứcM19MR-T RawSBD7572.5 20595250 550403.4081.61
2 Võ Hà Hồng PhúcM19MR-T RawSBD7573 190100215 505368.7174.66
3 Trần Mạnh HùngM19MR-T RawSBD7574 162.5105205 472.5342.0869.39
4 Trịnh Tấn PhúcM17MR-T RawSBD7573.7 142.575170 387.5281.2857.03
Мужчины · SBD · Raw · MR-T · 82.5 кг
1 Đoàn Anh KhoaM19MR-T RawSBD82.581.7 195132.5250 577.5393.3780.58
Мужчины · SBD · Raw · MR-Y · 75 кг
1 Ông Gia BảoM13MR-Y RawSBD7574.7 12050130 300215.8743.84