Reborn from the Ashes

USAPL · 2025-01-04 · Ho Chi Minh, Вьетнам · 75 участников

Соревнования «Reborn from the Ashes» прошли 2025-01-04 (Ho Chi Minh, Вьетнам) под эгидой федерации USAPL. Участников: 75 спортсменов — 51 мужчина и 24 женщины. Дисциплины: троеборье. Лучший результат по Dots у мужчин — Trần Minh Nhí: сумма 672,5 кг, Dots 493,48. Лучший результат по Dots у женщин — Đoàn Thị Lan: сумма 330 кг, Dots 443,52.

По дивизионам и категориям Абсолютный зачёт (Dots)
МестоАтлетПол Возр.ДивизионЭкип.Дисц.Кат.Вес ПриседЖимТягаСуммаDots IPF GL
Женщины · SBD · Raw · FR-G · 65 кг
G Dương Khả ÁiF23FR-G RawSBD6560.1 8530115 230254.6451.92
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 44 кг
1 Võ Thị LệF30FR-O RawSBD4441.8 67.532.590 190272.5759.84
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 48 кг
1 Đoàn Thị LanF24FR-O RawSBD4845.4 13067.5132.5 330443.5294.67
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 52 кг
1 Trần Hà Kim VyF30FR-O RawSBD5251.5 102.557.5130 290355.9773.87
2 Trần Nguyễn Gia HânF24FR-O RawSBD5251.1 8045107.5 232.5286.7259.56
3 Tsukada KaoriF55FR-O RawSBD5251.4 8040105 225276.6357.43
DQ Huỳnh NghiF28FR-O RawSBD5250.6
DQ Nguyễn Thị Thanh ThảoF26FR-O RawSBD5250.8 95102.5
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 56 кг
1 Võ Nguyễn Thanh NhiF25FR-O RawSBD5655.2 13557.5145 337.5394.8781.12
2 Lê Thị Minh NhậtF29FR-O RawSBD5655.9 11565155 335388.5879.71
3 Trần Thùy DươngF21FR-O RawSBD5655.1 112.560140 312.5366.3375.28
4 Phạm Thị Thùy LinhF23FR-O RawSBD5655.6 97.540125 262.5305.5762.72
5 Nguyễn Ngọc Bảo TrânF25FR-O RawSBD5654 9540112.5 247.5294.0360.58
6 Nguyễn Thị Quân NhưF31FR-O RawSBD5653.1 9542.5107.5 245294.1960.74
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 60 кг
1 Nguyễn Thị Thùy TrangF31FR-O RawSBD6057.8 11545130 290329.1067.29
2 Trần Thị Ngọc HoanF18FR-O RawSBD6058.2 97.535115 247.5279.7557.17
3 Phan Thị Tuyết LanF29FR-O RawSBD6059.2 92.537.5112.5 242.5271.0055.31
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 65 кг
1 Trần Thị Kim PhungF27FR-O RawSBD6563.4 12060140 320342.9169.74
2 Hoàng Bảo AnhF25FR-O RawSBD6563.4 11057.5140 307.5329.5867.03
3 Nguyen Cong Thuc UyenF20FR-O RawSBD6562.2 77.540102.5 220238.4248.52
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 70 кг
1 Huỳnh Phương LinhF22FR-O RawSBD7067 97.545102.5 245253.9451.60
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 75 кг
1 Bùi Phúc Thiên ÂnF15FR-O RawSBD7571.2 10052.5127.5 280280.4057.01
2 Đỗ Vũ Hồng HạnhF31FR-O RawSBD7574.8 10537.5120 262.5256.0352.15
Женщины · SBD · Raw · FR-O · 90 кг
1 Nguyễn Thị Kim ThoaF22FR-O RawSBD9087.1 853595 215194.5640.06
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 52 кг
1 Trần Minh TìnhM22MR-O RawSBD5247 10565150 320339.3459.88
2 Lê Phạm Tuấn AnhM18MR-O RawSBD5250.8 92.547.5135 275269.6149.34
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 56 кг
1 Lê Thành CôngM18MR-O RawSBD5654.9 10050155 305277.8552.46
DQ Phạm Gia AnM18MR-O RawSBD5655.5 102.5132.5
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 60 кг
1 Trần Tôn KiênM28MR-O RawSBD6059.2 155110210 475405.1178.42
2 Nguyễn Quang MinhM27MR-O RawSBD6059.2 15092.5190 432.5369.1271.44
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 67.5 кг
1 Nguyễn Thi Tấn TàiM25MR-O RawSBD67.564.9 170125245 540428.4684.93
2 Nguyễn Nhựt PhátM21MR-O RawSBD67.566.2 180102.5232.5 515402.3980.12
3 Trương Vi BìnhM30MR-O RawSBD67.566.5 157.5137.5217.5 512.5399.5579.60
4 Nguyễn Đan TrườngM23MR-O RawSBD67.567 180115200 495383.5876.55
5 Vũ Phạm SĩM29MR-O RawSBD67.566.8 155122.5200 477.5371.0373.99
6 Dinh Phung HaiM29MR-O RawSBD67.566.5 17087.5210 467.5364.0672.56
7 Võ Gia KhangM19MR-O RawSBD67.565.1 162.5110182.5 455360.1871.44
8 Nguyễn Đình KhánhM25MR-O RawSBD67.565.2 182.575197.5 455359.7671.39
9 Phan NhânM27MR-O RawSBD67.566.8 160100195 455353.5570.50
10 Tiêu Trung TínM32MR-O RawSBD67.565 155110180 445352.4769.90
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 75 кг
1 Trần Minh NhíM28MR-O RawSBD7572.5 260142.5270 672.5493.4899.82
2 Hoàng Quốc ViệtM33MR-O RawSBD7572.9 225145252.5 622.5454.9292.10
3 Trần Quán AnhM24MR-O RawSBD7574.2 192.5137.5260 590426.2186.50
4 Trương Nguyễn Gia KhiêmM24MR-O RawSBD7574.2 215120245 580419.1785.06
5 Lê Huỳnh Thịnh PhátM21MR-O RawSBD7573.3 185120265 570415.0584.10
6 Ngô Đức AnhM29MR-O RawSBD7574.5 200120235 555399.8881.20
7 Nguyễn Triệu PhúM20MR-O RawSBD7573.5 190120230 540392.5079.56
8 Trần Quan HuyM28MR-O RawSBD7573.8 180120210 510369.5574.95
9 Nguyễn Minh QuânM22MR-O RawSBD7573.3 167.5115192.5 475345.7270.05
10 Nguyễn Hải ĐăngM25MR-O RawSBD7574.3 165115185 465335.4768.10
11 Lương Vĩnh ThiênM25MR-O RawSBD7573.8 130100175 405293.7359.56
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 82.5 кг
1 Trần Kiến PhátM33MR-O RawSBD82.581.3 235137.5270 642.5438.8989.88
2 Ngô Huỳnh VươngM29MR-O RawSBD82.580.7 227.5137.5255 620425.3487.06
3 Trương Thế Phi LongM25MR-O RawSBD82.582.1 212.5140265 617.5419.4585.95
4 Trần Quang TháiM20MR-O RawSBD82.581 210147.5250 607.5415.7285.11
5 Nguyễn Quốc LươngM28MR-O RawSBD82.582.4 225130220 575389.7779.89
6 Nguyễn Tấn NghĩaM31MR-O RawSBD82.581.8 190147.5222.5 560381.1978.09
7 Đặng Vĩnh HàoM21MR-O RawSBD82.578.5 190130230 550383.4178.30
8 Nguyễn Văn HuyM26MR-O RawSBD82.579.9 215125210 550379.5377.62
9 Bùi Ngọc ThắngM35MR-O RawSBD82.582 190115235 540366.9375.19
10 Phạm Trường AnM25MR-O RawSBD82.579.7 180125205 510352.4572.07
11 Nguyễn Quang HưngM28MR-O RawSBD82.580.2 162.5117.5230 510351.0271.81
12 Đinh Hoàng Minh QuânM21MR-O RawSBD82.581.8 162.590190 442.5301.3161.73
13 Hoàng Minh DanhM33MR-O RawSBD82.581.2 16565200 430293.9460.19
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 90 кг
1 Huỳnh Văn SangM28MR-O RawSBD9088.8 245147.5255 647.5421.4286.63
2 Trần Công MinhM24MR-O RawSBD9088.2 240132.5252.5 625408.2083.90
3 Đào Văn ViệtM31MR-O RawSBD9085.2 225147.5242.5 615409.3584.04
4 Lê Hào HảiM31MR-O RawSBD9088.3 210135235 580378.5877.82
5 Đinh Anh PhướcM21MR-O RawSBD9087.2 23097.5220 547.5359.9373.96
6 Bùi Đỗ Anh KiệtM27MR-O RawSBD9087.5 217.5160120 497.5326.2767.05
DQ Trang Trung TínM19MR-O RawSBD9089.5 125232.5
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 100 кг
1 Nhan Minh TriếtM22MR-O RawSBD10099.2 242.5170255 667.5412.3084.65
2 Cao Minh ChiếnM24MR-O RawSBD10091.4 200150207.5 557.5357.7273.55
Мужчины · SBD · Raw · MR-O · 110 кг
1 Hoàng Tuấn MinhM22MR-O RawSBD110104 202.5150240 592.5358.6573.46
2 Trần Quang MinhM22MR-O RawSBD110106 217.5112.5215 545327.4466.99